scarlet whore

/'skɑ:lit'hɔ:/ Cách viết khác : (scarlet_woman) /'skɑ:lit'wumən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ dâm đãng, gái điếm ăn mặc lòe loẹt: Cụm từ này dùng để chỉ một người phụ nữ bị coi dâm đãng, trụy lạc, thường được miêu tả ăn mặc quần áo sặc sỡ, màu đỏ thắm (scarlet) để thu hút sự chú ý. mang ý nghĩa miệt thị rất nặng nề.
    • Biểu tượng cho sự sa đọa tội lỗi: Trong văn học ngôn ngữ mang tính ẩn dụ, cụm từ này thường được dùng để tượng trưng cho sự cám dỗ, tội lỗi sự suy đồi về đạo đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The preacher condemned her as a scarlet whore for her lavish lifestyle. (Nhà truyền đạo lên án ta một kẻ dâm đãng lòe loẹt lối sống xa hoa.)
    • In the old novel, the character was labeled a scarlet whore by the judgmental townsfolk. (Trong cuốn tiểu thuyết , nhân vật bị những người dân thị trấn hay phán xét gán cho gái điếm ăn mặc lòe loẹt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học mang tính biểu tượng: Cụm từ thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học, tôn giáo để đại diện cho sự phản bội đức tin hoặc sự sa ngã.
    • The city, corrupted by greed, was described as a great scarlet whore in the prophet's vision. (Thành phố, bị tha hóa bởi lòng tham, được miêu tả như một kẻ dâm đãng khổng lồ trong tầm nhìn của vị tiên tri.)
Biến thể từ gần giống
  • Scarlet woman (danh từ): Một biến thể khác của "scarlet whore", cùng nghĩa miệt thị để chỉ người phụ nữ bị xem dâm đãng hoặc ngoại tình.
    • The scandal turned her, in the eyes of society, into a scarlet woman. (Vụ bê bối đã biến ấy, trong mắt xã hội, thành một người đàn bà ô nhục.)
Từ đồng nghĩa
  • Harlot: gái điếm, kẻ dâm đãng (từ cổ, mang sắc thái trang trọng/miệt thị).
  • Strumpet: gái giang hồ, đĩ thoã (từ cổ, mang tính miệt thị).
  • Jezebel: người đàn bà xảo quyệt dâm đãng (xuất phát từ tên một nhân vật trong Kinh Thánh).
Thành ngữ liên quan
  • "Scarlet letter": Chữ A màu đỏ thắm. Đây một biểu tượng văn học nổi tiếng từ tiểu thuyết của Nathaniel Hawthorne, chỉ hình phạt sự ô nhục công khai dành cho tội ngoại tình. Mặc dù khác với "scarlet whore", chúng chung mạch ý nghĩa về tội lỗi sự sỉ nhục gắn liền với màu đỏ (scarlet).
    • She felt as though she wore a scarlet letter after the affair was discovered. ( ấy cảm thấy như đang đeo một chữ A đỏ thắm sau khi chuyện ngoại tình bị phát hiện.)
danh từ
  1. khuốm doạy uơ)
  2. uồm[ỠəθLa-mâ